I LOVE VIETNAM

THỜI GIAN LÀ VÀNG

****************************

LÊ HỒNG NGỌC'S CLOCK

Thời tiết

Tài nguyên dạy học

TỪ ĐIỂN ANH-VIỆT

Nhap tu can tra:

Tra cứu thông tin

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Mr.Lê Hồng Ngọc)

    Tìm kiếm trực tuyến

    ======================
    Google
    ===================================

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Lịch xem VTV3

    Menu chức năng 1

    Đề thi chọn HSG lơp 11 THPT Thạch Thành 1, Thanh Hóa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hồng Ngọc (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:58' 11-03-2019
    Dung lượng: 68.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO Thanh Hoá
    Trường THPT Thạch Thành I
     ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 NĂM HỌC 2009-2010
    Môn: TIẾNG ANH
    Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

    
    
    
    
    Mã đề: 123
    
    I. Tìm một từ có vị trí trọng âm chính khác với các từ còn lại trong các câu sau đây. (5 points)
    Câu 1: A. eradicate B. eliminate C. education D. authority
    Câu 2: A. household B. pressure C. active D. secure
    Câu 3: A. counterpart B. sacrifice C. marvellous D. contribute
    Câu 4: A. security B. certificate C. biology D. application
    Câu 5: A. angry B. language C. championship D. variety
    II. Tìm một từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với các từ còn lại trong các câu sau. (5 points)
    Câu 6: A. chief B. choice C. brochure D. achieve
    Câu 7: A. whether B. methodical C. thesis. D. mathematics
    Câu 8: A. windsurfing B. rhino C. wilderness D. philosopher
    Câu 9: A. leading B. realize C. reason D. speak
    Câu 10: A. tooth B. food C. school D. look
    III. Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu sau. (15 points)
    Câu 11: I’m now… my final year at the secondary school, in my attempt to win a place at university. I’m ... a lot of study pressure.
    A. at/ below B. in/ under C. at/ in D. in/ in
    Câu 12: After she had … leisurely dinner downstairs, Julia played … piano for … while.
    A. the/ the/ the B. a/ o/ a C. a/ the/ the D. a/ the/ a
    Câu 13: - Janet: “Do you like going to the cinema this evening?” - Susan: “…”
    A. I don’t agree, I’m afraid B. I feel very bored C. That would be great D. You’re welcome
    Câu14: “More peas ?’’ - “……………….”.
    A. Help yourself to them B. My honor C. No more available D. No, that’ll do. Thank you
    Câu 15: We can communicate not only…. words but also … body language.
    A. in / in B. through /through C. by / by D. in / by
    Câu 16: A survey was conducted among the students to ……their attitudes towards love and marriage.
    A. find B. realise C. express D. determine
    Câu 17: … that “men build the house and women make it home”.
    A. It has believed B. It believed C. It believes D. It is believed
    Câu 18: He is learning English … he can study in England.
    A. in order to B. so that C. so as D. so as to
    Câu 19: It was a kind of accident for….. nobody was really to blame.
    A. who B. what C. that D. which
    Câu 20: … he must have been so disappointed.
    A. I am sure B. I think that C. I am convinced that D. I’m afraid that
    Câu 21: Don’t let time….. uselessly.
    A. go past B. go away C. go by D. go off
    Câu 22: To apply for the scholarship, the students are required to write a … essay about their future plans.
    A. two hundred-word B. double pages C. two-pages D. two hundred words
    Câu 23: Did you notice … at the fair?
    A. anything specially B. special anything C. anything special D. special thing
    Câu 24: … number of boys were swimming in the lake, but I didn’t know … exact number of them.
    A. A / an B. The / the C. A / the D. The / an
    Câu 25: In some places, the weather changes so quickly that it is very …….
    A. predict B. unpredictable C. predictable D. predictably

    IV. Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) ứng với từ hoặc cụm từ cần phải sửa để các câu sau trở thành câu đúng. (5 points)
     
    Gửi ý kiến

    Danh ngôn thế giới

    Hãy nhấp chuột vào mũi tên và kéo để đọc tiếp

    Blog.Uhm.vN

    Truyện cười

    VỀ TRANG CHỦ

    Click vào bông hoa để về đầu trang